das Rhodium
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Rhodiums
das Rhodium nghĩa là rođi.
Nghĩa của Rhodium
Danh từ · giống trung
- Rođi.
Biến cách của Rhodium (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Rhodium |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rhodiums |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rhodium |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Rhodium |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rhodium
Câu hỏi thường gặp
Rhodium nghĩa là gì?
Rhodium (danh từ) nghĩa là rođi.
Rhodium là der, die hay das?
Rhodium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rhodium).