das Ribosom
số nhiều: die Ribosomen · sinh cách: des Ribosoms
das Ribosom nghĩa là ribôxôm.
Nghĩa của Ribosom
Danh từ · giống trung
- Ribôxôm.
Biến cách của Ribosom (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Ribosom | die Ribosomen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ribosoms | der Ribosomen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ribosom | den Ribosomen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Ribosom | die Ribosomen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ribosome
Câu hỏi thường gặp
Ribosom nghĩa là gì?
Ribosom (danh từ) nghĩa là ribôxôm.
Ribosom là der, die hay das?
Ribosom là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ribosom); số nhiều: die Ribosomen.