TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

richten

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈʁɪçtn̩] giọng máy của trình duyệt

richten nghĩa là phán xét.

Nghĩa của richten

Động từ

  1. Phán xét.

Chia động từ richten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerichtetPhân từ I: richtend

Hiện tại Präsens

  • ich richte
  • du richtest
  • er/sie/es richtet
  • wir richten
  • ihr richtet
  • sie/Sie richten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich richtete
  • du richtetest
  • er/sie/es richtete
  • wir richteten
  • ihr richtetet
  • sie/Sie richteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerichtet
  • du hast gerichtet
  • er/sie/es hat gerichtet
  • wir haben gerichtet
  • ihr habt gerichtet
  • sie/Sie haben gerichtet

Tương lai Futur I

  • ich werde richten
  • du wirst richten
  • er/sie/es wird richten
  • wir werden richten
  • ihr werdet richten
  • sie/Sie werden richten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich richte
  • du richtest
  • er/sie/es richte
  • wir richten
  • ihr richtet
  • sie/Sie richten

Mệnh lệnh Imperativ

  • richt! (du)
  • richtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với richten

Đồng nghĩa

Họ từ của richten

Câu ví dụ với richten

  • Die ersten Entdecker richteten sich bei der Navigation nach den Sternen. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #978178

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to direct, to point; to direct, to address; to fix, to rectify, to put right; to straighten (something bent or tilted or not lined up properly); to right; to be directed (at) (of emotions, words, etc.); to turn (toward) (of a look, one's eyes, gaze, etc.); to judge; to follow the lead of, to abide by (to adjust one's behavior according to a person, rule etc.); to depend [with nach ‘on’] (impersonal)

Câu hỏi thường gặp

richten nghĩa là gì?

richten (động từ) nghĩa là phán xét.

Chia động từ richten ở thì hiện tại thế nào?

ich richte, du richtest, er/sie/es richtet, wir richten, ihr richtet, sie/Sie richten. Phân từ II: gerichtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.