richten
richten nghĩa là phán xét.
Nghĩa của richten
Động từ
- Phán xét.
Chia động từ richten
Hiện tại Präsens
- ich richte
- du richtest
- er/sie/es richtet
- wir richten
- ihr richtet
- sie/Sie richten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich richtete
- du richtetest
- er/sie/es richtete
- wir richteten
- ihr richtetet
- sie/Sie richteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gerichtet
- du hast gerichtet
- er/sie/es hat gerichtet
- wir haben gerichtet
- ihr habt gerichtet
- sie/Sie haben gerichtet
Tương lai Futur I
- ich werde richten
- du wirst richten
- er/sie/es wird richten
- wir werden richten
- ihr werdet richten
- sie/Sie werden richten
Giả định I Konjunktiv I
- ich richte
- du richtest
- er/sie/es richte
- wir richten
- ihr richtet
- sie/Sie richten
Mệnh lệnh Imperativ
- richt! (du)
- richtet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với richten
Đồng nghĩa
Họ từ của richten
Câu ví dụ với richten
- Die ersten Entdecker richteten sich bei der Navigation nach den Sternen. Các nhà thám hiểm trước đây sử dụng các ngôi sao để định hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #978178
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to direct, to point; to direct, to address; to fix, to rectify, to put right; to straighten (something bent or tilted or not lined up properly); to right; to be directed (at) (of emotions, words, etc.); to turn (toward) (of a look, one's eyes, gaze, etc.); to judge; to follow the lead of, to abide by (to adjust one's behavior according to a person, rule etc.); to depend [with nach ‘on’] (impersonal)
Câu hỏi thường gặp
richten nghĩa là gì?
richten (động từ) nghĩa là phán xét.
Chia động từ richten ở thì hiện tại thế nào?
ich richte, du richtest, er/sie/es richtet, wir richten, ihr richtet, sie/Sie richten. Phân từ II: gerichtet.