TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Richter

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁɪçtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Richters

der Richter nghĩa là thẩm phán, quan tòa, pháp quan.

Nghĩa của Richter

Danh từ · giống đực

  1. Thẩm phán, quan tòa, pháp quan.

Biến cách của Richter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Richterdie Richter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Richtersder Richter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Richterden Richtern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Richterdie Richter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Richter

  • Der Gefangene wurde einem Richter vorgeführt. Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500807
  • Der Bruder meiner Frau ist Richter. Anh của vợ tôi là thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954073

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ judge

Câu hỏi thường gặp

Richter nghĩa là gì?

Richter (danh từ) nghĩa là thẩm phán, quan tòa, pháp quan.

Richter là der, die hay das?

Richter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Richter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.