der Richter
sinh cách: des Richters
der Richter nghĩa là thẩm phán, quan tòa, pháp quan.
Nghĩa của Richter
Danh từ · giống đực
- Thẩm phán, quan tòa, pháp quan.
Biến cách của Richter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Richter | die Richter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Richters | der Richter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Richter | den Richtern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Richter | die Richter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Richter
- Der Gefangene wurde einem Richter vorgeführt. Phạm nhân được đưa đến trước thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1500807
- Der Bruder meiner Frau ist Richter. Anh của vợ tôi là thẩm phán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13954073
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ judge
Câu hỏi thường gặp
Richter nghĩa là gì?
Richter (danh từ) nghĩa là thẩm phán, quan tòa, pháp quan.
Richter là der, die hay das?
Richter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Richter).