TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rigide

giọng máy của trình duyệt

rigide nghĩa là cứng ngắc, cứng nhắc.

Nghĩa của rigide

Tính từ

  1. Cứng ngắc, cứng nhắc, cứng đầu, cứng cổ.

So sánh của rigide

So sánh hơnrigider
So sánh nhấtam rigidesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ rigid (uncompromising)

Câu hỏi thường gặp

rigide nghĩa là gì?

rigide (tính từ) nghĩa là cứng ngắc, cứng nhắc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.