TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Rindfleisch

danh từ giống trung
/ˈʁɪntflaɪ̯ʃ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Rindfleisches

das Rindfleisch nghĩa là thịt bò.

Nghĩa của Rindfleisch

Danh từ · giống trung

  1. Thịt bò.

Biến cách của Rindfleisch (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Rindfleisch
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rindfleisches
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rindfleisch
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Rindfleisch

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Rindfleisch

  • Ich liebe Rindfleisch. Tôi thích thịt bò. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4805124
  • Rindfleisch ist teuer. Thịt bò rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9257121
  • Iss weniger Rindfleisch. Ăn ít thịt bò thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027137
  • Esst weniger Rindfleisch. Ăn ít thịt bò thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14027138

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ beef; a surname

Câu hỏi thường gặp

Rindfleisch nghĩa là gì?

Rindfleisch (danh từ) nghĩa là thịt bò.

Rindfleisch là der, die hay das?

Rindfleisch là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rindfleisch).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.