der Ring
số nhiều: die Ringe · sinh cách: des Ringes
der Ring nghĩa là vòng, nhẫn, cà rá.
Cũng là một dạng biến đổi của ringen — Vật.
Nghĩa của Ring
Danh từ · giống đực
- Vòng.
- Nhẫn, cà rá.
Biến cách của Ring (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ring | die Ringe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ringes | der Ringe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ring | den Ringen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ring | die Ringe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Ring
Câu ví dụ với Ring
- Es ist aus zwischen uns, gib mir meinen Ring zurück! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!Tatoeba #672
- Was kostet dieser Ring? Cái nhẫn này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4356954
- Welche Farbe hat der äußerste rechte Ring auf der Olympischen Flagge? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #359436
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a ring (a circular and hollow object, made of any material.); a ring (small jewelry worn on the finger (usually composed of precious metals)); a ring (a group of people, often involved into criminal and illegal actions); a ring (algebraic structure); a ring (planar geometrical figure); an annulet (ring used as a charge); a ring (a collection of material orbiting a planet); a ring (a place where events such as wrestling and boxing take place)
Câu hỏi thường gặp
Ring nghĩa là gì?
Ring (danh từ) nghĩa là vòng, nhẫn, cà rá.
Ring là der, die hay das?
Ring là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ring); số nhiều: die Ringe.