TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ring

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ringe · sinh cách: des Ringes

der Ring nghĩa là vòng, nhẫn, cà rá.

Cũng là một dạng biến đổi của ringen — Vật.

Nghĩa của Ring

Danh từ · giống đực

  1. Vòng.
  2. Nhẫn, cà rá.

Biến cách của Ring (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ringdie Ringe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ringesder Ringe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ringden Ringen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ringdie Ringe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Ring

Câu ví dụ với Ring

  • Es ist aus zwischen uns, gib mir meinen Ring zurück! Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!Tatoeba #672
  • Was kostet dieser Ring? Cái nhẫn này giá bao nhiêu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4356954
  • Welche Farbe hat der äußerste rechte Ring auf der Olympischen Flagge? Vòng tròn ở phía ngoài cùng bên phải của lá cờ Olympic có màu gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #359436

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a ring (a circular and hollow object, made of any material.); a ring (small jewelry worn on the finger (usually composed of precious metals)); a ring (a group of people, often involved into criminal and illegal actions); a ring (algebraic structure); a ring (planar geometrical figure); an annulet (ring used as a charge); a ring (a collection of material orbiting a planet); a ring (a place where events such as wrestling and boxing take place)

Câu hỏi thường gặp

Ring nghĩa là gì?

Ring (danh từ) nghĩa là vòng, nhẫn, cà rá.

Ring là der, die hay das?

Ring là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ring); số nhiều: die Ringe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.