die Rinde
số nhiều: die Rinden · sinh cách: der Rinde
die Rinde nghĩa là vỏ, vỏ cây, vỏ bánh mì.
Nghĩa của Rinde
Danh từ · giống cái
- Vỏ, vỏ cây.
- Vỏ bánh mì.
Biến cách của Rinde (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Rinde | die Rinden |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Rinde | der Rinden |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Rinde | den Rinden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Rinde | die Rinden |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rinde
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bark of a tree; rind of a cheese; crust of bread; cortex
Câu hỏi thường gặp
Rinde nghĩa là gì?
Rinde (danh từ) nghĩa là vỏ, vỏ cây, vỏ bánh mì.
Rinde là der, die hay das?
Rinde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Rinde); số nhiều: die Rinden.