TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rist

danh từ giống đực
/ʁɪst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Riste · sinh cách: des Ristes

der Rist nghĩa là mu bàn chân.

Nghĩa của Rist

Danh từ · giống đực

  1. Phương ngữ Mu bàn chân.

Biến cách của Rist (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ristdie Riste
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ristesder Riste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ristden Risten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ristdie Riste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ instep; back of the hand; withers

Câu hỏi thường gặp

Rist nghĩa là gì?

Rist (danh từ) nghĩa là mu bàn chân.

Rist là der, die hay das?

Rist là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rist); số nhiều: die Riste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.