TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rizinus

danh từ giống đực
/ˈriːtsinʊs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rizinusse · sinh cách: des Rizinus

der Rizinus nghĩa là thầu dầu.

Nghĩa của Rizinus

Danh từ · giống đực

  1. Thầu dầu.

Biến cách của Rizinus (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rizinusdie Rizinusse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rizinusder Rizinusse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rizinusden Rizinussen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rizinusdie Rizinusse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rizinus

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ castor oil plant

Câu hỏi thường gặp

Rizinus nghĩa là gì?

Rizinus (danh từ) nghĩa là thầu dầu.

Rizinus là der, die hay das?

Rizinus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rizinus); số nhiều: die Rizinusse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.