TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Rodeln

danh từ giống trung
/ˈʁoːdl̩n/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Rodelns

das Rodeln nghĩa là trượt băng nằm ngửa.

Nghĩa của Rodeln

Danh từ · giống trung

  1. Trượt băng nằm ngửa.

Biến cách của Rodeln (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Rodeln
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rodelns
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rodeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Rodeln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Rodeln

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gerodeltPhân từ I: rodelnd

Hiện tại Präsens

  • ich rodle
  • du rodelst
  • er/sie/es rodelt
  • wir rodeln
  • ihr rodelt
  • sie/Sie rodeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rodelte
  • du rodeltest
  • er/sie/es rodelte
  • wir rodelten
  • ihr rodeltet
  • sie/Sie rodelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gerodelt
  • du hast / bist gerodelt
  • er/sie/es hat / ist gerodelt
  • wir haben / sind gerodelt
  • ihr habt / seid gerodelt
  • sie/Sie haben / sind gerodelt

Tương lai Futur I

  • ich werde Rodeln
  • du wirst Rodeln
  • er/sie/es wird Rodeln
  • wir werden Rodeln
  • ihr werdet Rodeln
  • sie/Sie werden Rodeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rodele
  • du rodelest
  • er/sie/es rodele
  • wir rodeln
  • ihr rodelet
  • sie/Sie rodeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • rodle! (du)
  • rodelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sledding (sport of racing on luges)
  • Động từ to sled

Câu hỏi thường gặp

Rodeln nghĩa là gì?

Rodeln (danh từ) nghĩa là trượt băng nằm ngửa.

Rodeln là der, die hay das?

Rodeln là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rodeln).

Chia động từ Rodeln ở thì hiện tại thế nào?

ich rodle, du rodelst, er/sie/es rodelt, wir rodeln, ihr rodelt, sie/Sie rodeln. Phân từ II: gerodelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.