das Rodeln
sinh cách: des Rodelns
das Rodeln nghĩa là trượt băng nằm ngửa.
Nghĩa của Rodeln
Danh từ · giống trung
- Trượt băng nằm ngửa.
Biến cách của Rodeln (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Rodeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rodelns |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rodeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Rodeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Rodeln
Hiện tại Präsens
- ich rodle
- du rodelst
- er/sie/es rodelt
- wir rodeln
- ihr rodelt
- sie/Sie rodeln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rodelte
- du rodeltest
- er/sie/es rodelte
- wir rodelten
- ihr rodeltet
- sie/Sie rodelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin gerodelt
- du hast / bist gerodelt
- er/sie/es hat / ist gerodelt
- wir haben / sind gerodelt
- ihr habt / seid gerodelt
- sie/Sie haben / sind gerodelt
Tương lai Futur I
- ich werde Rodeln
- du wirst Rodeln
- er/sie/es wird Rodeln
- wir werden Rodeln
- ihr werdet Rodeln
- sie/Sie werden Rodeln
Giả định I Konjunktiv I
- ich rodele
- du rodelest
- er/sie/es rodele
- wir rodeln
- ihr rodelet
- sie/Sie rodeln
Mệnh lệnh Imperativ
- rodle! (du)
- rodelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sledding (sport of racing on luges)
- Động từ to sled
Câu hỏi thường gặp
Rodeln nghĩa là gì?
Rodeln (danh từ) nghĩa là trượt băng nằm ngửa.
Rodeln là der, die hay das?
Rodeln là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rodeln).
Chia động từ Rodeln ở thì hiện tại thế nào?
ich rodle, du rodelst, er/sie/es rodelt, wir rodeln, ihr rodelt, sie/Sie rodeln. Phân từ II: gerodelt.