der Rogen
danh từ giống đực
/ˈʁoːɡən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Rogens
der Rogen nghĩa là trứng cá.
Nghĩa của Rogen
Danh từ · giống đực
- Trứng cá.
Biến cách của Rogen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rogen | die Rogen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rogens | der Rogen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rogen | den Rogen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rogen | die Rogen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roe (fish eggs collectively)
Câu hỏi thường gặp
Rogen nghĩa là gì?
Rogen (danh từ) nghĩa là trứng cá.
Rogen là der, die hay das?
Rogen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rogen).