das Roheisen
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Roheisens
das Roheisen nghĩa là gang thỏi.
Nghĩa của Roheisen
Danh từ · giống trung
- Gang thỏi.
Biến cách của Roheisen (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Roheisen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Roheisens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Roheisen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Roheisen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pig iron
Câu hỏi thường gặp
Roheisen nghĩa là gì?
Roheisen (danh từ) nghĩa là gang thỏi.
Roheisen là der, die hay das?
Roheisen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Roheisen).