TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rollschuh

danh từ giống đực
/ˈʁɔlˌʃuː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rollschuhe · sinh cách: des Rollschuhes

der Rollschuh nghĩa là giày trượt băng, giày trượt có bánh.

Nghĩa của Rollschuh

Danh từ · giống đực

  1. Giày trượt băng, giày trượt có bánh.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ roller skate

Câu hỏi thường gặp

Rollschuh nghĩa là gì?

Rollschuh (danh từ) nghĩa là giày trượt băng, giày trượt có bánh.

Rollschuh là der, die hay das?

Rollschuh là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rollschuh); số nhiều: die Rollschuhe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.