der Roman
số nhiều: die Romane · sinh cách: des Romanes
der Roman nghĩa là tiểu thuyết.
Nghĩa của Roman
Danh từ · giống đực
- Tiểu thuyết.
Biến cách của Roman (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Roman | die Romane |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Romanes | der Romane |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Roman | den Romanen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Roman | die Romane |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Roman
- Sie ermunterte ihn, einen Roman zu schreiben. Cô ấy khuyến khích anh ấy viết một cuốn tiểu thuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379905
- Tom übersetzte einen französischen Roman ins Englische. Tom đã dịch một cuốn tiểu thuyết tiếng Pháp sang tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2574543
- Hast du jemals einen amerikanischen Roman gelesen? Bạn đã đọc tiểu thuyết Mỹ bao giờ chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858766
- Dieser Film basiert auf einem Roman. Bộ phim này được dựa trên một cuốn tiểu thuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3231652
- Dieser Roman ist auch ins Französische übersetzt worden. Tiểu thuyết này cũng được dịch sang tiếng Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9042195
- Dieser Roman ist recht interessant. Cuốn tiểu thuyết này đủ thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #353250
- Die Geschichte in diesem japanischen Roman war ziemlich kompliziert. Câu truyện trong tiểu thuyết Nhật này khá phức tạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13857694
- Ich habe alle seine Romane gelesen. Tôi đã đọc hết các tiểu thuyết của anh ấy rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #882457
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ novel
Câu hỏi thường gặp
Roman nghĩa là gì?
Roman (danh từ) nghĩa là tiểu thuyết.
Roman là der, die hay das?
Roman là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Roman); số nhiều: die Romane.