Rom
Rom nghĩa là rôma, la mã, người di-gan, người xư-gan.
Nghĩa của Rom
Danh từ riêng
- Rôma, la mã.
Danh từ · giống đực
- Người di-gan, người xư-gan, người bô-hê-miên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rom
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Rom
- Rom wurde nicht an einem Tag erbaut. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408529
- Rom wurde nicht an einem Tag gebaut. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238264
- Rom ward an einem Tage nicht erbaut. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2515335
- Wie lange wird er in Rom bleiben? Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5152104
- Rom wurde nicht in einem Tage erbaut. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8941283
- Rom ist nicht an einem Tage erbaut worden. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #583
- Alle Wege führen nach Rom. Mọi con đường đều dẫn đến Roma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1185
- Rom ist eine italienische Stadt. Rome là một thị trấn của ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1287795
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Rom (member of the Roma people), Romani
Câu hỏi thường gặp
Rom nghĩa là gì?
Rom (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là rôma, la mã, người di-gan, người xư-gan.