TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rom

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁɔm/ giọng máy của trình duyệt

Rom nghĩa là rôma, la mã, người di-gan, người xư-gan.

Nghĩa của Rom

Danh từ riêng

  1. Rôma, la mã.

Danh từ · giống đực

  1. Người di-gan, người xư-gan, người bô-hê-miên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rom

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Rom

  • Rom wurde nicht an einem Tag erbaut. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408529
  • Rom wurde nicht an einem Tag gebaut. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238264
  • Rom ward an einem Tage nicht erbaut. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2515335
  • Wie lange wird er in Rom bleiben? Anh ấy sẽ ở lại Rome bao lâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5152104
  • Rom wurde nicht in einem Tage erbaut. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8941283
  • Rom ist nicht an einem Tage erbaut worden. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #583
  • Alle Wege führen nach Rom. Mọi con đường đều dẫn đến Roma. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1185
  • Rom ist eine italienische Stadt. Rome là một thị trấn của ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1287795

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Rom (member of the Roma people), Romani

Câu hỏi thường gặp

Rom nghĩa là gì?

Rom (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là rôma, la mã, người di-gan, người xư-gan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.