TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Zigeuner

danh từ giống đực
/t͡siˈɡɔɪ̯nɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Zigeuners

der Zigeuner nghĩa là dân gipsi, người di gan, người di-gan, người xư-gan.

Nghĩa của Zigeuner

Danh từ · giống đực

  1. Dân gipsi, người di gan, dân gipxi.
  2. Người di-gan, người xư-gan.
  3. Người bô-hê-miên.

Biến cách của Zigeuner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Zigeunerdie Zigeuner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Zigeunersder Zigeuner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Zigeunerden Zigeunern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Zigeunerdie Zigeuner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Gypsy, member of the Roma, Romani person; member of any of several other nomadic minorities; disorderly, lazy or dodgy person; bohemian; unconventional or nonconformist artist or writer

Câu hỏi thường gặp

Zigeuner nghĩa là gì?

Zigeuner (danh từ) nghĩa là dân gipsi, người di gan, người di-gan, người xư-gan.

Zigeuner là der, die hay das?

Zigeuner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Zigeuner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.