der Romancier
số nhiều: die Romanciers · sinh cách: des Romanciers
der Romancier nghĩa là tiểu thuyết gia.
Nghĩa của Romancier
Danh từ · giống đực
- Tiểu thuyết gia.
Biến cách của Romancier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Romancier | die Romanciers |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Romanciers | der Romanciers |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Romancier | den Romanciers |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Romancier | die Romanciers |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Romancier
- Mein Traum ist es, Romancier zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9152490
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ novelist
Câu hỏi thường gặp
Romancier nghĩa là gì?
Romancier (danh từ) nghĩa là tiểu thuyết gia.
Romancier là der, die hay das?
Romancier là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Romancier); số nhiều: die Romanciers.