der Romanschriftsteller
sinh cách: des Romanschriftstellers
der Romanschriftsteller nghĩa là tiểu thuyết gia.
Nghĩa của Romanschriftsteller
Danh từ · giống đực
- Tiểu thuyết gia.
Biến cách của Romanschriftsteller (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Romanschriftsteller | die Romanschriftsteller |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Romanschriftstellers | der Romanschriftsteller |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Romanschriftsteller | den Romanschriftstellern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Romanschriftsteller | die Romanschriftsteller |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Romanschriftsteller
- Mein Traum ist es, Romanschriftsteller zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9152493
- Mein Traum ist es, Romanschriftstellerin zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9152494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ novelist (author of novels)
Câu hỏi thường gặp
Romanschriftsteller nghĩa là gì?
Romanschriftsteller (danh từ) nghĩa là tiểu thuyết gia.
Romanschriftsteller là der, die hay das?
Romanschriftsteller là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Romanschriftsteller).