die Romanschriftstellerin
số nhiều: die Romanschriftstellerinnen · sinh cách: der Romanschriftstellerin
die Romanschriftstellerin nghĩa là tiểu thuyết gia.
Nghĩa của Romanschriftstellerin
Danh từ · giống cái
- Tiểu thuyết gia.
Biến cách của Romanschriftstellerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Romanschriftstellerin | die Romanschriftstellerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Romanschriftstellerin | der Romanschriftstellerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Romanschriftstellerin | den Romanschriftstellerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Romanschriftstellerin | die Romanschriftstellerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Romanschriftstellerin
- Mein Traum ist es, Romanschriftstellerin zu werden. Tôi ước mơ trở thành một tiểu thuyết gia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9152494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ novelist (female author of novels)
Câu hỏi thường gặp
Romanschriftstellerin nghĩa là gì?
Romanschriftstellerin (danh từ) nghĩa là tiểu thuyết gia.
Romanschriftstellerin là der, die hay das?
Romanschriftstellerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Romanschriftstellerin); số nhiều: die Romanschriftstellerinnen.