TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Roséwein

danh từ giống đực
/ʁoˈzeːvaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

der Roséwein nghĩa là rượu vang hồng.

Nghĩa của Roséwein

Danh từ · giống đực

  1. Rượu vang hồng.

Câu hỏi thường gặp

Roséwein nghĩa là gì?

Roséwein (danh từ) nghĩa là rượu vang hồng.

Roséwein là der, die hay das?

Roséwein là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Roséwein).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.