TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rotieren

/ʁoˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

rotieren nghĩa là quay.

Nghĩa của rotieren

Động từ

  1. Quay.

Chia động từ rotieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: rotiertPhân từ I: rotierend

Hiện tại Präsens

  • ich rotiere
  • du rotierst
  • er/sie/es rotiert
  • wir rotieren
  • ihr rotiert
  • sie/Sie rotieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rotierte
  • du rotiertest
  • er/sie/es rotierte
  • wir rotierten
  • ihr rotiertet
  • sie/Sie rotierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe rotiert
  • du hast rotiert
  • er/sie/es hat rotiert
  • wir haben rotiert
  • ihr habt rotiert
  • sie/Sie haben rotiert

Tương lai Futur I

  • ich werde rotieren
  • du wirst rotieren
  • er/sie/es wird rotieren
  • wir werden rotieren
  • ihr werdet rotieren
  • sie/Sie werden rotieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rotiere
  • du rotierest
  • er/sie/es rotiere
  • wir rotieren
  • ihr rotieret
  • sie/Sie rotieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • rotier! (du)
  • rotiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rotate, to spin; to be very busy

Câu hỏi thường gặp

rotieren nghĩa là gì?

rotieren (động từ) nghĩa là quay.

Chia động từ rotieren ở thì hiện tại thế nào?

ich rotiere, du rotierst, er/sie/es rotiert, wir rotieren, ihr rotiert, sie/Sie rotieren. Phân từ II: rotiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.