TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Rubidium

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Rubidiums

das Rubidium nghĩa là rubiđi.

Nghĩa của Rubidium

Danh từ · giống trung

  1. Rubiđi.

Biến cách của Rubidium (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Rubidium
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rubidiums
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rubidium
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Rubidium

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rubidium

Câu hỏi thường gặp

Rubidium nghĩa là gì?

Rubidium (danh từ) nghĩa là rubiđi.

Rubidium là der, die hay das?

Rubidium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rubidium).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.