das Rubidium
danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Rubidiums
das Rubidium nghĩa là rubiđi.
Nghĩa của Rubidium
Danh từ · giống trung
- Rubiđi.
Biến cách của Rubidium (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Rubidium |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rubidiums |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rubidium |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Rubidium |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rubidium
Câu hỏi thường gặp
Rubidium nghĩa là gì?
Rubidium (danh từ) nghĩa là rubiđi.
Rubidium là der, die hay das?
Rubidium là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rubidium).