TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rubin

danh từ giống đực
/ʁuˈbiːn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Rubine · sinh cách: des Rubines

der Rubin nghĩa là hồng ngọc.

Nghĩa của Rubin

Danh từ · giống đực

  1. Hồng ngọc.

Biến cách của Rubin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rubindie Rubine
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rubinesder Rubine
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rubinden Rubinen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rubindie Rubine

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ruby (gem)

Câu hỏi thường gặp

Rubin nghĩa là gì?

Rubin (danh từ) nghĩa là hồng ngọc.

Rubin là der, die hay das?

Rubin là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rubin); số nhiều: die Rubine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.