TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ruhmeshalle

danh từ giống cái
/ˈʁuːməsˌhalə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ruhmeshallen · sinh cách: der Ruhmeshalle

die Ruhmeshalle nghĩa là đại sảnh danh vọng.

Nghĩa của Ruhmeshalle

Danh từ · giống cái

  1. Đại sảnh danh vọng.

Biến cách của Ruhmeshalle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ruhmeshalledie Ruhmeshallen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ruhmeshalleder Ruhmeshallen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ruhmeshalleden Ruhmeshallen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ruhmeshalledie Ruhmeshallen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hall of fame

Câu hỏi thường gặp

Ruhmeshalle nghĩa là gì?

Ruhmeshalle (danh từ) nghĩa là đại sảnh danh vọng.

Ruhmeshalle là der, die hay das?

Ruhmeshalle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ruhmeshalle); số nhiều: die Ruhmeshallen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.