die Ruhmeshalle
số nhiều: die Ruhmeshallen · sinh cách: der Ruhmeshalle
die Ruhmeshalle nghĩa là đại sảnh danh vọng.
Nghĩa của Ruhmeshalle
Danh từ · giống cái
- Đại sảnh danh vọng.
Biến cách của Ruhmeshalle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ruhmeshalle | die Ruhmeshallen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ruhmeshalle | der Ruhmeshallen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ruhmeshalle | den Ruhmeshallen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ruhmeshalle | die Ruhmeshallen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hall of fame
Câu hỏi thường gặp
Ruhmeshalle nghĩa là gì?
Ruhmeshalle (danh từ) nghĩa là đại sảnh danh vọng.
Ruhmeshalle là der, die hay das?
Ruhmeshalle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ruhmeshalle); số nhiều: die Ruhmeshallen.