TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Rumänisch

/ʁuˈmɛːnɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

Rumänisch nghĩa là tiếng romania.

Nghĩa của Rumänisch

Danh từ riêng

  1. Tiếng romania.

Câu ví dụ với Rumänisch

  • Es gibt in unserer Datenbank nicht genug rumänische Sätze. Không có đủ các câu tiếng Rumani trong cơ sở dữ liệu của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10191314

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Romanian (official language of Romania)
  • Tính từ Romanian (of or relating to Romania, its people, or language)

Câu hỏi thường gặp

Rumänisch nghĩa là gì?

Rumänisch (danh từ riêng) nghĩa là tiếng romania.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.