TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Runde

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈʁʊndə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Runden · sinh cách: der Runde

die Runde nghĩa là vòng.

Nghĩa của Runde

Danh từ · giống cái

  1. Vòng.

Biến cách của Runde (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Rundedie Runden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Rundeder Runden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Rundeden Runden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Rundedie Runden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Runde

  • Das Gerücht machte schnell die Runde. Tin đồn nhanh chống lan đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1542578

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ round (of drinks); circle, group (constellation of friends or colleagues engaging in a shared activity); round (circular or repetitious route); lap (one circuit around a race track); round (in boxing, in a card game, etc.)

Câu hỏi thường gặp

Runde nghĩa là gì?

Runde (danh từ) nghĩa là vòng.

Runde là der, die hay das?

Runde là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Runde); số nhiều: die Runden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.