TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

São Paulo

/saʊ̯ ˈpaʊ̯lo/ giọng máy của trình duyệt

São Paulo nghĩa là são paulo.

Nghĩa của São Paulo

Danh từ riêng

  1. São paulo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng São Paulo (a city in Brazil)

Câu hỏi thường gặp

São Paulo nghĩa là gì?

São Paulo (danh từ riêng) nghĩa là são paulo.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.