TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

säkular

/zɛkuˈlaːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

säkular nghĩa là thế tục.

Nghĩa của säkular

Tính từ

  1. Thế tục.

So sánh của säkular

So sánh hơnsäkularer
So sánh nhấtam säkularsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ secular

Câu hỏi thường gặp

säkular nghĩa là gì?

säkular (tính từ) nghĩa là thế tục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.