die Säuglingsanfangsnahrung
số nhiều: die Säuglingsanfangsnahrungen · sinh cách: der Säuglingsanfangsnahrung
die Säuglingsanfangsnahrung nghĩa là sữa công thức.
Nghĩa của Säuglingsanfangsnahrung
Danh từ · giống cái
- Sữa công thức.
Biến cách của Säuglingsanfangsnahrung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Säuglingsanfangsnahrung | die Säuglingsanfangsnahrungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Säuglingsanfangsnahrung | der Säuglingsanfangsnahrungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Säuglingsanfangsnahrung | den Säuglingsanfangsnahrungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Säuglingsanfangsnahrung | die Säuglingsanfangsnahrungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ infant formula
Câu hỏi thường gặp
Säuglingsanfangsnahrung nghĩa là gì?
Säuglingsanfangsnahrung (danh từ) nghĩa là sữa công thức.
Säuglingsanfangsnahrung là der, die hay das?
Säuglingsanfangsnahrung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Säuglingsanfangsnahrung); số nhiều: die Säuglingsanfangsnahrungen.