TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Säuglingsanfangsnahrung

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Säuglingsanfangsnahrungen · sinh cách: der Säuglingsanfangsnahrung

die Säuglingsanfangsnahrung nghĩa là sữa công thức.

Nghĩa của Säuglingsanfangsnahrung

Danh từ · giống cái

  1. Sữa công thức.

Biến cách của Säuglingsanfangsnahrung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Säuglingsanfangsnahrungdie Säuglingsanfangsnahrungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Säuglingsanfangsnahrungder Säuglingsanfangsnahrungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Säuglingsanfangsnahrungden Säuglingsanfangsnahrungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Säuglingsanfangsnahrungdie Säuglingsanfangsnahrungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ infant formula

Câu hỏi thường gặp

Säuglingsanfangsnahrung nghĩa là gì?

Säuglingsanfangsnahrung (danh từ) nghĩa là sữa công thức.

Säuglingsanfangsnahrung là der, die hay das?

Säuglingsanfangsnahrung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Säuglingsanfangsnahrung); số nhiều: die Säuglingsanfangsnahrungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.