TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

südöstlich

/ˌzyːtˈʔœstlɪç/ giọng máy của trình duyệt

südöstlich nghĩa là đông nam.

Nghĩa của südöstlich

Tính từ

  1. Đông nam.

So sánh của südöstlich

So sánh hơnsüdöstlicher
So sánh nhấtam südöstlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ southeastern; southeasterly

Câu hỏi thường gặp

südöstlich nghĩa là gì?

südöstlich (tính từ) nghĩa là đông nam.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.