TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Südasien

giọng máy của trình duyệt

Südasien nghĩa là nam á.

Nghĩa của Südasien

Danh từ riêng

  1. Nam á.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng South Asia (a geographic region of Asia, comprising all the countries of the Indian subcontinent (principally India, Pakistan, Bangladesh, Nepal, and Bhutan) and the Indian Ocean (principally Sri Lanka, Maldives))

Câu hỏi thường gặp

Südasien nghĩa là gì?

Südasien (danh từ riêng) nghĩa là nam á.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.