TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Südostasien

/ˌzyːtʔɔstˈʔaːziən/ giọng máy của trình duyệt

Südostasien nghĩa là đông nam á.

Nghĩa của Südostasien

Danh từ riêng

  1. Đông nam á.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Southeast Asia (a geographic region of Asia, comprising the territories of Brunei, Cambodia, East Timor, Indonesia, Laos, Malaysia, Myanmar (Burma), the Philippines, Singapore, Thailand, and Vietnam)

Câu hỏi thường gặp

Südostasien nghĩa là gì?

Südostasien (danh từ riêng) nghĩa là đông nam á.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.