Südostasien
/ˌzyːtʔɔstˈʔaːziən/ giọng máy của trình duyệt
Südostasien nghĩa là đông nam á.
Nghĩa của Südostasien
Danh từ riêng
- Đông nam á.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Southeast Asia (a geographic region of Asia, comprising the territories of Brunei, Cambodia, East Timor, Indonesia, Laos, Malaysia, Myanmar (Burma), the Philippines, Singapore, Thailand, and Vietnam)
Câu hỏi thường gặp
Südostasien nghĩa là gì?
Südostasien (danh từ riêng) nghĩa là đông nam á.