TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sündigen

giọng máy của trình duyệt

sündigen nghĩa là phạm tội.

Nghĩa của sündigen

Động từ

  1. Phạm tội.

Chia động từ sündigen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesündigtPhân từ I: sündigend

Hiện tại Präsens

  • ich sündige
  • du sündigst
  • er/sie/es sündigt
  • wir sündigen
  • ihr sündigt
  • sie/Sie sündigen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sündigte
  • du sündigtest
  • er/sie/es sündigte
  • wir sündigten
  • ihr sündigtet
  • sie/Sie sündigten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesündigt
  • du hast gesündigt
  • er/sie/es hat gesündigt
  • wir haben gesündigt
  • ihr habt gesündigt
  • sie/Sie haben gesündigt

Tương lai Futur I

  • ich werde sündigen
  • du wirst sündigen
  • er/sie/es wird sündigen
  • wir werden sündigen
  • ihr werdet sündigen
  • sie/Sie werden sündigen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sündige
  • du sündigest
  • er/sie/es sündige
  • wir sündigen
  • ihr sündiget
  • sie/Sie sündigen

Mệnh lệnh Imperativ

  • sündig! (du)
  • sündigt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sin

Câu hỏi thường gặp

sündigen nghĩa là gì?

sündigen (động từ) nghĩa là phạm tội.

Chia động từ sündigen ở thì hiện tại thế nào?

ich sündige, du sündigst, er/sie/es sündigt, wir sündigen, ihr sündigt, sie/Sie sündigen. Phân từ II: gesündigt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.