TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Saatzucht

danh từ giống cái
/zaːtsʊxt/ giọng máy của trình duyệt

die Saatzucht nghĩa là nhân giống, sản xuất hạt giống.

Nghĩa của Saatzucht

Danh từ · giống cái

  1. Nhân giống, sản xuất hạt giống.

Câu hỏi thường gặp

Saatzucht nghĩa là gì?

Saatzucht (danh từ) nghĩa là nhân giống, sản xuất hạt giống.

Saatzucht là der, die hay das?

Saatzucht là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Saatzucht).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.