TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Sabberlätzchen

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

das Sabberlätzchen nghĩa là Yếm dãi của trẻ em.

Nghĩa của Sabberlätzchen

Danh từ · giống trung

  1. Yếm dãi của trẻ em.

Câu hỏi thường gặp

Sabberlätzchen nghĩa là gì?

Sabberlätzchen (danh từ) nghĩa là Yếm dãi của trẻ em.

Sabberlätzchen là der, die hay das?

Sabberlätzchen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sabberlätzchen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.