die Sabotage
số nhiều: die Sabotagen · sinh cách: der Sabotage
die Sabotage nghĩa là sự phá hoại.
Nghĩa của Sabotage
Danh từ · giống cái
- Sự phá hoại.
Biến cách của Sabotage (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sabotage | die Sabotagen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sabotage | der Sabotagen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sabotage | den Sabotagen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sabotage | die Sabotagen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sabotage
Câu hỏi thường gặp
Sabotage nghĩa là gì?
Sabotage (danh từ) nghĩa là sự phá hoại.
Sabotage là der, die hay das?
Sabotage là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sabotage); số nhiều: die Sabotagen.