TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sabotieren

/zaboˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

sabotieren nghĩa là phá hoại, phá hại.

Nghĩa của sabotieren

Động từ

  1. Phá hoại, phá hại, lãn công.

Chia động từ sabotieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: sabotiertPhân từ I: sabotierend

Hiện tại Präsens

  • ich sabotiere
  • du sabotierst
  • er/sie/es sabotiert
  • wir sabotieren
  • ihr sabotiert
  • sie/Sie sabotieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich sabotierte
  • du sabotiertest
  • er/sie/es sabotierte
  • wir sabotierten
  • ihr sabotiertet
  • sie/Sie sabotierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe sabotiert
  • du hast sabotiert
  • er/sie/es hat sabotiert
  • wir haben sabotiert
  • ihr habt sabotiert
  • sie/Sie haben sabotiert

Tương lai Futur I

  • ich werde sabotieren
  • du wirst sabotieren
  • er/sie/es wird sabotieren
  • wir werden sabotieren
  • ihr werdet sabotieren
  • sie/Sie werden sabotieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich sabotiere
  • du sabotierest
  • er/sie/es sabotiere
  • wir sabotieren
  • ihr sabotieret
  • sie/Sie sabotieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • sabotier! (du)
  • sabotiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sabotage

Câu hỏi thường gặp

sabotieren nghĩa là gì?

sabotieren (động từ) nghĩa là phá hoại, phá hại.

Chia động từ sabotieren ở thì hiện tại thế nào?

ich sabotiere, du sabotierst, er/sie/es sabotiert, wir sabotieren, ihr sabotiert, sie/Sie sabotieren. Phân từ II: sabotiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.