TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Safran

danh từ giống đực
/ˈzafʁan/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Safrane · sinh cách: des Safrans

der Safran nghĩa là nghệ tây.

Nghĩa của Safran

Danh từ · giống đực

  1. Nghệ tây.

Biến cách của Safran (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Safrandie Safrane
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Safransder Safrane
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Safranden Safranen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Safrandie Safrane

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ saffron

Câu hỏi thường gặp

Safran nghĩa là gì?

Safran (danh từ) nghĩa là nghệ tây.

Safran là der, die hay das?

Safran là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Safran); số nhiều: die Safrane.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.