die Saiga
số nhiều: die Saigas · sinh cách: der Saiga
die Saiga nghĩa là linh dương saiga.
Nghĩa của Saiga
Danh từ · giống cái
- Linh dương saiga.
Biến cách của Saiga (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Saiga | die Saigas |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Saiga | der Saigas |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Saiga | den Saigas |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Saiga | die Saigas |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saiga
Câu hỏi thường gặp
Saiga nghĩa là gì?
Saiga (danh từ) nghĩa là linh dương saiga.
Saiga là der, die hay das?
Saiga là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Saiga); số nhiều: die Saigas.