TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Saiga

danh từ giống cái
/ˈzaɪ̯ɡa/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Saigas · sinh cách: der Saiga

die Saiga nghĩa là linh dương saiga.

Nghĩa của Saiga

Danh từ · giống cái

  1. Linh dương saiga.

Biến cách của Saiga (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Saigadie Saigas
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Saigader Saigas
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Saigaden Saigas
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Saigadie Saigas

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ saiga

Câu hỏi thường gặp

Saiga nghĩa là gì?

Saiga (danh từ) nghĩa là linh dương saiga.

Saiga là der, die hay das?

Saiga là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Saiga); số nhiều: die Saigas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.