die Salami
số nhiều: die Salamis · sinh cách: der Salami
die Salami nghĩa là xúc xích ý.
Nghĩa của Salami
Danh từ · giống cái
- Xúc xích ý.
Biến cách của Salami (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Salami | die Salamis |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Salami | der Salamis |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Salami | den Salamis |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Salami | die Salamis |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ salami
Câu hỏi thường gặp
Salami nghĩa là gì?
Salami (danh từ) nghĩa là xúc xích ý.
Salami là der, die hay das?
Salami là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Salami); số nhiều: die Salamis.