der Salm
số nhiều: die Salme · sinh cách: des Salms
der Salm nghĩa là cá hồi.
Nghĩa của Salm
Danh từ · giống đực
- Từ cổ Cá hồi.
Biến cách của Salm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Salm | die Salme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Salms | der Salme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Salm | den Salmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Salm | die Salme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Salm
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lengthy talk, drivel; a sermon, homily; synonym of Lachs (“salmon”)
Câu hỏi thường gặp
Salm nghĩa là gì?
Salm (danh từ) nghĩa là cá hồi.
Salm là der, die hay das?
Salm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Salm); số nhiều: die Salme.