TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Salm

danh từ giống đực
/zalm/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Salme · sinh cách: des Salms

der Salm nghĩa là cá hồi.

Nghĩa của Salm

Danh từ · giống đực

  1. Từ cổ Cá hồi.

Biến cách của Salm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Salmdie Salme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Salmsder Salme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Salmden Salmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Salmdie Salme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Salm

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lengthy talk, drivel; a sermon, homily; synonym of Lachs (“salmon”)

Câu hỏi thường gặp

Salm nghĩa là gì?

Salm (danh từ) nghĩa là cá hồi.

Salm là der, die hay das?

Salm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Salm); số nhiều: die Salme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.