der Samowar
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Samoware · sinh cách: des Samowars
der Samowar nghĩa là ấm xa-mô-va, ấm lò.
Nghĩa của Samowar
Danh từ · giống đực
- Ấm xa-mô-va, ấm lò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ samovar
Câu hỏi thường gặp
Samowar nghĩa là gì?
Samowar (danh từ) nghĩa là ấm xa-mô-va, ấm lò.
Samowar là der, die hay das?
Samowar là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Samowar); số nhiều: die Samoware.