TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Samowar

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Samoware · sinh cách: des Samowars

der Samowar nghĩa là ấm xa-mô-va, ấm lò.

Nghĩa của Samowar

Danh từ · giống đực

  1. Ấm xa-mô-va, ấm lò.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ samovar

Câu hỏi thường gặp

Samowar nghĩa là gì?

Samowar (danh từ) nghĩa là ấm xa-mô-va, ấm lò.

Samowar là der, die hay das?

Samowar là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Samowar); số nhiều: die Samoware.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.