der Samurai
danh từ giống đực
/zamuˈʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Samurais
der Samurai nghĩa là võ sĩ, thị.
Nghĩa của Samurai
Danh từ · giống đực
- Võ sĩ, thị, sĩ quan nhật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ samurai
Câu hỏi thường gặp
Samurai nghĩa là gì?
Samurai (danh từ) nghĩa là võ sĩ, thị.
Samurai là der, die hay das?
Samurai là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Samurai).