TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Samurai

danh từ giống đực
/zamuˈʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Samurais

der Samurai nghĩa là võ sĩ, thị.

Nghĩa của Samurai

Danh từ · giống đực

  1. Võ sĩ, thị, sĩ quan nhật.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ samurai

Câu hỏi thường gặp

Samurai nghĩa là gì?

Samurai (danh từ) nghĩa là võ sĩ, thị.

Samurai là der, die hay das?

Samurai là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Samurai).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.