die Sandburg
số nhiều: die Sandburgen · sinh cách: der Sandburg
die Sandburg nghĩa là lâu đài cát.
Nghĩa của Sandburg
Danh từ · giống cái
- Lâu đài cát.
Biến cách của Sandburg (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sandburg | die Sandburgen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sandburg | der Sandburgen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sandburg | den Sandburgen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sandburg | die Sandburgen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sandcastle
Câu hỏi thường gặp
Sandburg nghĩa là gì?
Sandburg (danh từ) nghĩa là lâu đài cát.
Sandburg là der, die hay das?
Sandburg là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sandburg); số nhiều: die Sandburgen.