die Sanduhr
số nhiều: die Sanduhren · sinh cách: der Sanduhr
die Sanduhr nghĩa là đồng hồ cát.
Nghĩa của Sanduhr
Danh từ · giống cái
- Đồng hồ cát.
Biến cách của Sanduhr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sanduhr | die Sanduhren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sanduhr | der Sanduhren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sanduhr | den Sanduhren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sanduhr | die Sanduhren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hourglass, sandglass
Câu hỏi thường gặp
Sanduhr nghĩa là gì?
Sanduhr (danh từ) nghĩa là đồng hồ cát.
Sanduhr là der, die hay das?
Sanduhr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sanduhr); số nhiều: die Sanduhren.