TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sanduhr

danh từ giống cái
/ˈzantˌʔuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sanduhren · sinh cách: der Sanduhr

die Sanduhr nghĩa là đồng hồ cát.

Nghĩa của Sanduhr

Danh từ · giống cái

  1. Đồng hồ cát.

Biến cách của Sanduhr (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sanduhrdie Sanduhren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sanduhrder Sanduhren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sanduhrden Sanduhren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sanduhrdie Sanduhren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hourglass, sandglass

Câu hỏi thường gặp

Sanduhr nghĩa là gì?

Sanduhr (danh từ) nghĩa là đồng hồ cát.

Sanduhr là der, die hay das?

Sanduhr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sanduhr); số nhiều: die Sanduhren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.