TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sankt Petersburg

giọng máy của trình duyệt

Sankt Petersburg nghĩa là xanh pê-téc-bua, thành bỉ đắc.

Nghĩa của Sankt Petersburg

Danh từ riêng

  1. Xanh pê-téc-bua, thành bỉ đắc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Saint Petersburg (a federal city and federal subject of Russia, known between 1914 and 1924 as Petrograd and between 1924 and 1991 as Leningrad; the former capital of Russia, from 1713 to 1728 and 1732 to 1918)

Câu hỏi thường gặp

Sankt Petersburg nghĩa là gì?

Sankt Petersburg (danh từ riêng) nghĩa là xanh pê-téc-bua, thành bỉ đắc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.