TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sarkasmus

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sarkasmen · sinh cách: des Sarkasmus

der Sarkasmus nghĩa là sự nói mỉa, sự mỉa mai.

Nghĩa của Sarkasmus

Danh từ · giống đực

  1. Sự nói mỉa, sự mỉa mai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sarcasm

Câu hỏi thường gặp

Sarkasmus nghĩa là gì?

Sarkasmus (danh từ) nghĩa là sự nói mỉa, sự mỉa mai.

Sarkasmus là der, die hay das?

Sarkasmus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sarkasmus); số nhiều: die Sarkasmen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.