TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Satellit

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˌzatɛˈliːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Satelliten · sinh cách: des Satelliten

der Satellit nghĩa là vệ tinh, vệ tinh nhân tạo.

Nghĩa của Satellit

Danh từ · giống đực

  1. Vệ tinh.
  2. Vệ tinh nhân tạo.

Biến cách của Satellit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Satellitdie Satelliten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Satellitender Satelliten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Satellitenden Satelliten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Satellitendie Satelliten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Satellit

  • Zahlreiche Satelliten umkreisen die Erde. Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641607

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ satellite

Câu hỏi thường gặp

Satellit nghĩa là gì?

Satellit (danh từ) nghĩa là vệ tinh, vệ tinh nhân tạo.

Satellit là der, die hay das?

Satellit là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Satellit); số nhiều: die Satelliten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.