der Satellit
số nhiều: die Satelliten · sinh cách: des Satelliten
der Satellit nghĩa là vệ tinh, vệ tinh nhân tạo.
Nghĩa của Satellit
Danh từ · giống đực
- Vệ tinh.
- Vệ tinh nhân tạo.
Biến cách của Satellit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Satellit | die Satelliten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Satelliten | der Satelliten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Satelliten | den Satelliten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Satelliten | die Satelliten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Satellit
- Zahlreiche Satelliten umkreisen die Erde. Có rất nhiều vệ tinh bay theo quỹ đạo xung quanh Trái Đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8641607
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ satellite
Câu hỏi thường gặp
Satellit nghĩa là gì?
Satellit (danh từ) nghĩa là vệ tinh, vệ tinh nhân tạo.
Satellit là der, die hay das?
Satellit là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Satellit); số nhiều: die Satelliten.