TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Saudi-Arabien

giọng máy của trình duyệt

Saudi-Arabien nghĩa là a-rập xê-út, ả-rập xau-đi.

Nghĩa của Saudi-Arabien

Danh từ riêng

  1. A-rập xê-út, ả-rập xau-đi, ả rập xê út.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Saudi Arabia (a country in West Asia in the Middle East)

Câu hỏi thường gặp

Saudi-Arabien nghĩa là gì?

Saudi-Arabien (danh từ riêng) nghĩa là a-rập xê-út, ả-rập xau-đi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.